unattractive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không hấp dẫn, không đẹp mắt
Definition (English)
not pleasing to the eye
Câu ví dụ
The unattractive design of the website deterred visitors from exploring further .
Thiết kế không hấp dẫn của trang web đã ngăn cản khách truy cập khám phá thêm.