to rise
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mọc, lên
Definition (English)
(of the sun) to come up from the horizon
Câu ví dụ
As the ship sailed eastward , passengers gathered on the deck to witness the sun rise from the vast expanse of the ocean .
Khi con tàu đi về phía đông, các hành khách tụ tập trên boong để chứng kiến mặt trời mọc từ vùng biển rộng lớn.