heat wave
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đợt nóng, sóng nhiệt
Definition (English)
a period of hot weather, usually hotter and longer than before
Câu ví dụ
During a heat wave, it ’s important to check on elderly neighbors who may be more vulnerable to extreme temperatures .
Trong đợt nắng nóng, quan trọng là phải kiểm tra tình trạng của những người hàng xóm lớn tuổi có thể dễ bị tổn thương hơn bởi nhiệt độ cực đoan.