to pour
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đổ, mưa như trút nước
Definition (English)
to rain heavily and in a large amount
Câu ví dụ
The monsoon season causes it to pour almost every afternoon .
Mùa gió mùa khiến trời mưa như trút nước hầu như mỗi buổi chiều.