to access
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiếp cận, có quyền truy cập vào
Definition (English)
to reach or to be able to reach and enter a place
Câu ví dụ
Visitors can access the museum by purchasing tickets at the main entrance .
Du khách có thể tiếp cận bảo tàng bằng cách mua vé tại lối vào chính.