to charge
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tính phí, thu tiền
Definition (English)
to ask a person to pay a certain amount of money in return for a product or service
Câu ví dụ
The event organizers decided to charge for entry to cover expenses .
Những người tổ chức sự kiện quyết định tính phí vào cửa để trang trải chi phí.