to drop out
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bỏ học, rút lui
Definition (English)
to stop going to school, university, or college before finishing one's studies
Câu ví dụ
Despite initial enthusiasm, he faced challenges and eventually had to drop out of the academic program.
Mặc dù ban đầu nhiệt tình, anh ấy đã đối mặt với thách thức và cuối cùng phải bỏ học chương trình học thuật.