by
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
gần, bên cạnh
Definition (English)
used to refer to moving past or alongside something or someone
Câu ví dụ
A cyclist sped by without even glancing at us.
Một tay đua xe đạp lao qua mà thậm chí không liếc nhìn chúng tôi.