doubtful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hoài nghi, không chắc chắn
Definition (English)
(of a person) uncertain or hesitant about something
Câu ví dụ
The student looked doubtful when asked if he understood the complex math problem .
Học sinh trông có vẻ nghi ngờ khi được hỏi liệu anh ta có hiểu bài toán phức tạp không.