ambitious
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tham vọng, nhiều tham vọng
Definition (English)
trying or wishing to gain great success, power, or wealth
Câu ví dụ
His ambitious nature led him to take on challenging projects that others deemed impossible , proving his capabilities time and again .
Bản chất tham vọng của anh ấy đã khiến anh ấy đảm nhận những dự án đầy thách thức mà người khác coi là không thể, nhiều lần chứng minh năng lực của mình.