sparkling
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có ga, sủi bọt
Definition (English)
(of drinks) containing bubbles or carbonation
Câu ví dụ
She preferred sparkling lemonade over still for its effervescent quality and tangy flavor .
Cô ấy thích nước chanh có ga hơn nước chanh thường vì chất lượng sủi bọt và hương vị chua của nó.