to drink
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
uống, uống rượu
Definition (English)
to consume alcohol as a habit or for pleasure
Câu ví dụ
It 's important to drink responsibly and know your limits when consuming alcohol at social events .
Quan trọng là phải uống có trách nhiệm và biết giới hạn của mình khi tiêu thụ rượu tại các sự kiện xã hội.