behavior
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
hành vi, cách cư xử
💡
Definition (English)
the way that someone acts, particularly in the presence of others
✏️
Câu ví dụ
We are monitoring the patient 's behavior closely for any changes .
Chúng tôi đang theo dõi sát sao hành vi của bệnh nhân để phát hiện bất kỳ thay đổi nào.