army
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
quân đội, lục quân
Definition (English)
a country's military force trained to fight on land
Câu ví dụ
The army's tanks and artillery provided crucial support during the battle .
Xe tăng và pháo binh của quân đội đã cung cấp hỗ trợ quan trọng trong trận chiến.