sleep
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
giấc ngủ, ngủ
💡
Definition (English)
the natural state of resting that involves being unconscious, particularly for several hours every night
✏️
Câu ví dụ
He experienced a peaceful sleep in the quiet countryside .
Anh ấy đã trải qua một giấc ngủ yên bình ở vùng quê yên tĩnh.