table
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
bàn, bàn ăn
💡
Definition (English)
furniture with a usually flat surface on top of one or multiple legs that we can sit at or put things on
✏️
Câu ví dụ
We played board games on the table during the family game night .
Chúng tôi chơi trò chơi bàn trên bàn trong đêm chơi game gia đình.