fight
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cuộc chiến, trận đánh nhau
Definition (English)
a situation that involves violent action in physical form
Câu ví dụ
Witnesses described the fight outside the club as chaotic and brutal .
Những người chứng kiến mô tả cuộc ẩu đả bên ngoài câu lạc bộ là hỗn loạn và tàn bạo.