change
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự thay đổi, sự biến đổi
Definition (English)
a process or result of becoming different
Câu ví dụ
There has been a noticeable change in the city 's skyline over the years .
Đã có một thay đổi đáng chú ý trong đường chân trời của thành phố qua nhiều năm.