cut
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
miếng, lát
Definition (English)
a piece of meat cut from the body of an animal
Câu ví dụ
He sliced thin cuts of beef for the stir-fry, cooking them quickly over high heat with vegetables and sauce.
Anh ấy cắt những miếng thịt bò mỏng để xào, nấu chúng nhanh chóng trên lửa lớn với rau và nước sốt.