rightly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách chính xác, đúng đắn
Definition (English)
in a correct or accurate way
Câu ví dụ
She rightly pointed out the contradiction in his argument .
Cô ấy đúng đắn chỉ ra sự mâu thuẫn trong lập luận của anh ta.