appropriately
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách thích hợp, một cách phù hợp
Definition (English)
in a way that is acceptable or proper
Câu ví dụ
The punishment was administered appropriately for the violation .
Hình phạt đã được áp dụng một cách thích hợp cho vi phạm.