fundamentally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
cơ bản, về cơ bản
Definition (English)
in every important respect
Câu ví dụ
The invention of the internet has fundamentally changed the way we communicate .
Sự phát minh ra Internet đã cơ bản thay đổi cách chúng ta giao tiếp.