physically
Adverb / Trạng từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
về mặt thể chất, thuộc về cơ thể
💡
Definition (English)
in relation to the body as opposed to the mind
✏️
Câu ví dụ
The cold weather affected them physically, causing shivers .
Thời tiết lạnh ảnh hưởng đến họ về mặt thể chất, gây ra run rẩy.