physically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
về mặt thể chất, thuộc về cơ thể
Definition (English)
in relation to the body as opposed to the mind
Câu ví dụ
The cold weather affected them physically, causing shivers .
Thời tiết lạnh ảnh hưởng đến họ về mặt thể chất, gây ra run rẩy.