effectively
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
hiệu quả, một cách hiệu quả
Definition (English)
in a way that results in the desired outcome
Câu ví dụ
The medication effectively alleviated the patient 's symptoms , leading to a quick recovery .
Thuốc đã hiệu quả làm giảm các triệu chứng của bệnh nhân, dẫn đến sự phục hồi nhanh chóng.