chemist
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nhà hóa học, nhà khoa học nghiên cứu hóa học
Definition (English)
a scientist who studies chemistry
Câu ví dụ
The young chemist won a prize for her research .
Nhà hóa học trẻ đã giành được giải thưởng cho nghiên cứu của mình.