prime
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chính, đầu tiên
Definition (English)
first in importance or rank
Câu ví dụ
The prime focus of the study was to investigate climate change effects .
Mục tiêu chính của nghiên cứu là điều tra các tác động của biến đổi khí hậu.