secret
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bí mật, giấu kín
Definition (English)
not seen by or unknown to other people
Câu ví dụ
The team worked on a secret project that no one outside the company knew about .
Nhóm đã làm việc trên một dự án bí mật mà không ai bên ngoài công ty biết đến.