wild
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hoang dã, tự nhiên
Definition (English)
(of an animal or plant) living or growing in a natural state, without any human interference
Câu ví dụ
We went on a hike through the wild forest , observing various animals and plants .
Chúng tôi đi bộ đường dài qua khu rừng hoang dã, quan sát các loài động vật và thực vật khác nhau.