double
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đôi, gấp đôi
Definition (English)
consisting of two equal or similar things or parts
Câu ví dụ
The recipe called for a double serving of chocolate chips to enhance the flavor .
Công thức yêu cầu một phần gấp đôi sô cô la chip để tăng hương vị.