physical
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thể chất, thuộc về cơ thể
Definition (English)
related to the body rather than the mind
Câu ví dụ
The physical therapist recommended specific exercises to improve mobility.
Nhà vật lý trị liệu đã đề nghị các bài tập cụ thể để cải thiện khả năng vận động.