certain
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chắc chắn, tự tin
Definition (English)
feeling completely sure about something and showing that you believe it
Câu ví dụ
She was certain that she left her keys on the table .
Cô ấy chắc chắn rằng mình đã để chìa khóa trên bàn.