to look on
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nhìn mà không can thiệp, chứng kiến như một khán giả
Definition (English)
to watch an event or incident without getting involved
Câu ví dụ
The soldiers looked upon in horror as the battle raged before them.
Những người lính nhìn với nỗi kinh hoàng khi trận chiến diễn ra trước mặt họ.