to come around
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thay đổi quyết định, để bản thân bị thuyết phục
Definition (English)
to completely change one's decision or opinion
Câu ví dụ
The public opinion has started to come around on the issue of climate change .
Dư luận đã bắt đầu thay đổi quan điểm về vấn đề biến đổi khí hậu.