to come for
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đến để, tìm kiếm
Definition (English)
to seek something, such as an opportunity or benefit
Câu ví dụ
I came for the chance to learn from the best in the industry .
Tôi đến để có cơ hội học hỏi từ những người giỏi nhất trong ngành.