to go about
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tiếp tục, bắt đầu
Definition (English)
to continue or start an activity
Câu ví dụ
When facing a problem, it's essential to know how to go about finding a solution.
Khi đối mặt với vấn đề, điều cần thiết là phải biết cách tiếp tục để tìm ra giải pháp.