to look over
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xem qua, kiểm tra
Definition (English)
to examine or inspect something quickly
Câu ví dụ
They will look over the financial reports before making any investment decisions .
Họ sẽ xem xét các báo cáo tài chính trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào.