to get off
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xuống, rời khỏi
Definition (English)
to leave a bus, train, airplane, etc.
Câu ví dụ
He was the last one to get off the subway at the final station .
Anh ấy là người cuối cùng xuống tàu điện ngầm ở ga cuối cùng.