to line up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
xếp hàng, đứng vào hàng
Definition (English)
to stand in a line or row extending in a single direction
Câu ví dụ
The cars are lining up at the toll booth to pay the toll .
Những chiếc xe đang xếp hàng tại trạm thu phí để trả phí.