to stick to
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
kiên trì với, bám sát vào
Definition (English)
to continue doing something even though there are some hardships
Câu ví dụ
The team stuck to their strategy , even when they were losing the game .
Đội kiên trì với chiến lược của họ, ngay cả khi họ đang thua trận đấu.