to question
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chất vấn, nghi ngờ
Definition (English)
to have or express uncertainty about something
Câu ví dụ
She questioned her own judgment after making a mistake and sought feedback from colleagues .
Cô ấy đặt câu hỏi về phán đoán của chính mình sau khi mắc lỗi và tìm kiếm phản hồi từ đồng nghiệp.