to quit
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ngừng, từ bỏ
Definition (English)
to stop engaging in an activity permanently
Câu ví dụ
After ten years in the company , she chose to quit and start her own business .
Sau mười năm làm việc tại công ty, cô ấy quyết định nghỉ việc và bắt đầu kinh doanh riêng.