to belong
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc về, là tài sản của
Definition (English)
to be one's property
Câu ví dụ
This house no longer belongs to the previous owner; it has been sold.
Ngôi nhà này không còn thuộc về chủ sở hữu trước đó nữa; nó đã được bán.