to escape
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trốn thoát, bỏ trốn
Definition (English)
to get away from captivity
Câu ví dụ
The bird escaped from its cage when the door was left open.
Con chim đã thoát khỏi lồng khi cửa bị bỏ ngỏ.