trap
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bẫy, cái bẫy
Definition (English)
an object that can be used to catch an animal
Câu ví dụ
The trap had to be carefully set to work properly .
Bẫy phải được đặt cẩn thận để hoạt động đúng cách.