to fill
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm đầy, đổ đầy
Definition (English)
to make something full
Câu ví dụ
We should fill the bathtub with warm water for a relaxing bath .
Chúng ta nên đổ đầy bồn tắm bằng nước ấm để có một bồn tắm thư giãn.