to draw
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vẽ
Definition (English)
to make a picture of something using a pencil, pen, etc. without coloring it
Câu ví dụ
They drew the outline of a house in their art project .
Họ đã vẽ phác thảo ngôi nhà trong dự án nghệ thuật của mình.