safe travels
Interjection / Thán từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
Chúc một chuyến đi an toàn, Đi đường bình an
💡
Definition (English)
used to wish someone a safe and secure journey before they embark on a trip
✏️
Câu ví dụ
Safe travels to everyone heading home for the holidays.
Chúc một chuyến đi an toàn đến tất cả mọi người đang về nhà để đón lễ.