only child
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
con một, đứa con duy nhất
Definition (English)
a person who has no siblings
Câu ví dụ
Despite being an only child, he developed strong social skills and friendships outside the family circle .
Mặc dù là con một, anh ấy đã phát triển kỹ năng xã hội mạnh mẽ và tình bạn bên ngoài vòng tròn gia đình.