blow
Interjection / Thán từ
Nghĩa tiếng Việt
Chết tiệt! Buổi hòa nhạc bị hủy vào phút cuối., Trời ơi! Buổi hòa nhạc bị hủy vào phút cuối.
Definition (English)
used to express disappointment or frustration
Câu ví dụ
Blow! The movie turned out to be a disappointment .
Chết tiệt! Bộ phim hóa ra là một sự thất vọng.