whereby
Conjunction / Liên từ
Nghĩa tiếng Việt
nhờ đó, bằng cách đó
Definition (English)
used to indicate the means or method by which something is achieved or brought about
Câu ví dụ
The company introduced a rewards program whereby customers earn points for every purchase .
Công ty đã giới thiệu một chương trình phần thưởng nhờ đó khách hàng kiếm được điểm cho mỗi lần mua hàng.